đăm đăm

  1. Waiting intently for (someone, something)
  2. Fixedly
    • Nhìn đăm đăm
      To look fixedly at, to gaze at, to stare at

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đăm đăm"

đăm đăm
Cô ấy ngồi nhìn đăm đăm ra cửa sổ, chờ tin anh ấy.